Từ: phảng, phang có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ phảng, phang:

舫 phảng, phang

Đây là các chữ cấu thành từ này: phảng,phang

phảng, phang [phảng, phang]

U+822B, tổng 10 nét, bộ Chu 舟
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: fang3;
Việt bính: fong2;

phảng, phang

Nghĩa Trung Việt của từ 舫

(Danh) Cái thuyền, thuyền bành, hai thuyền cùng áp mạn nhau.
◇Bạch Cư Dị
: Đông chu tây phảng tiễu vô ngôn, Duy kiến giang tâm thu nguyệt bạch 西, (Tì bà hành ) Những con thuyền bên đông bên tây lặng lẽ không nói, Chỉ thấy giữa lòng sông trăng thu trắng xóa.
§ Ghi chú: Có khi đọc là phang.
phảng, như "phảng (du thuyền): hoạ phảng (thuyền sơn phết đẹp)" (gdhn)

Nghĩa của 舫 trong tiếng Trung hiện đại:

[fǎng]Bộ: 舟 - Chu
Số nét: 10
Hán Việt: PHẢNG
thuyền; chiếc thuyền。船。
画舫
thuyền hoa
游舫
du thuyền
石舫
thuyền đá

Chữ gần giống với 舫:

, , , , , , , , , , , , 𦨜,

Chữ gần giống 舫

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 舫 Tự hình chữ 舫 Tự hình chữ 舫 Tự hình chữ 舫

Nghĩa chữ nôm của chữ: phang

phang:phang ngang
phang𪭫:phang nhau (đánh nhau)
phang:phang ngang
phang:phô phang
phảng, phang tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: phảng, phang Tìm thêm nội dung cho: phảng, phang